Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Duy Bảo)

Điều tra ý kiến

Hiện tại bạn đang sống và làm việc tại?
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
Hải Dương
Nơi khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tranh_Bi_Lam_Dung_Tinh_Duc_Tre_Em__Quy_Tac_5_Ngon_Tay_Day_Con_An_Toan_Cho_Tre.flv Tong_hop_ARN2.flv Cau_truc_ADN_va_su_tu_nhan_doi_ADN1.flv Whats_this.flv Finger_Family__YouTube.flv Mua_thu_la_bay1.swf AW_001.jpg A_002.jpg TINHMETCa.swf Tco_cemxuan.swf Buiphan2.swf Chithanh_copy.jpg IMG_3610.jpg IMG_3614.jpg Tp.swf Tuyphuong.swf Dongho_QuangThu1.swf DSC02752.jpg CIMG5317.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD-ĐT Quận Thanh Khê.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 14 Bạch cầu - Miễn dịch

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Diệp Tùng
    Ngày gửi: 12h:46' 11-10-2014
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 14:
    BẠCH CẦU VÀ MIỄN DỊCH
    2
    Enhancing Teaching Effectiveness
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    3
    Tế bào bạch cầu
    Bạch cầu là tế bào có nhân, kích thước lớn: đường kính 8-18 µm, số lượng ít hơn rất nhiều so với hồng cầu( 7000 – 8000mm3), không có hình dạng nhất định.
    Bạch cầu trung tính, có kính thước 10 µm, các hạt bắt màu đỏ nâu.
    Bạch cầu ưa acid, có kính thước khoảng 8-12 µm, hạt bắt màu hồng đỏ.
    Bạch cầu ưa kiềm, có kích thước 8-12 µm, hạt bắt màu xanh tím
    4
    Đại thực bào
    5
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    Đọc thông tin SGK - Quan sát hình 14.2 Trả lời câu hỏi:
    Kháng nguyên là gì? kháng thể là gì?
    6
    Enhancing Teaching Effectiveness
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    ? + Kháng nguyên là phân tử ngoại lai -> có khả năng kích thích cơ thể tiết kháng thể.
    + Kháng thể là những phân tử Prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên.
    7
    Enhancing Teaching Effectiveness
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    ? + Kháng nguyên là phân tử ngoại lai -> có khả năng kích thích cơ thể tiết kháng thể.
    + Kháng thể là những phân tử Prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên.
    Quan sát hình 14.2 -> cho biết sự tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế nào?
    8
    Enhancing Teaching Effectiveness
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    Quan sát hình 14.2 -> cho biết sự tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế nào?
    Tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa, nghĩa là kháng nguyên nào thì kháng thể ấy.
    9
    Enhancing Teaching Effectiveness
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    ? + Kháng nguyên là phân tử ngoại lai -> có khả năng kích thích cơ thể tiết kháng thể.
    + Kháng thể là những phân tử Prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên.
    => Tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa, nghĩa là kháng nguyên nào thì kháng thể ấy.
    10
    Enhancing Teaching Effectiveness
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    ? + Kháng nguyên là phân tử ngoại lai -> có khả năng kích thích cơ thể tiết kháng thể.
    + Kháng thể là những phân tử Prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên.
    - Khi vi khuẩn, vi rút xâm nhập vào cơ thể sẽ gặp những hoạt động nào của bạch cầu?
    - Sự thực bào là gì? những loại bạch cầu nào thường tham gia thực bào?
    => Tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa, nghĩa là kháng nguyên nào thì kháng thể ấy.
    ? Các vi rút, vi khuẩn thoát khỏi sự thực bào sẽ gặp hoạt động bảo vệ của tế bào limphô B. Các vi khuẩn, vi rút thoát khỏi hoạt động bảo vệ của tế bào limphô B và gây nhiễm cho các tế bào cơ thể, sẽ gặp hoạt động bảo vệ của tế bào lim phô T
    Các em quan sát hình 14-3 và 14-4 và cho biết tế bào limphô B và tế bào limphô T đã chống lại các kháng nguyên bằng cách nào?
    Trả lời
    Tế bào B đã chống lại các kháng nguyên bằng cách tiết ra các kháng thể, rồi các kháng thể làm mất hoạt tính của kháng nguyên.
    - Tế bào lịmphôT đã phá hủy các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, vi rút bằng cách nhận diện và tiếp xúc với chúng nhờ cơ chế chìa khóa và ổ khóa giữa kháng thể và kháng nguyên, tiết ra các prôtêin đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm -> tế bào nhiễm bị phá hủy .
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    12

    DƯỚI NƯỚC
    Tế bào lympho
    13
    Tế bào lympho T
    14
    Enhancing Teaching Effectiveness
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    ? + Kháng nguyên là phân tử ngoại lai -> có khả năng kích thích cơ thể tiết kháng thể.
    + Kháng thể là những phân tử Prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên.
    => Tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa, nghĩa là kháng nguyên nào thì kháng thể ấy.
    - Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách hình thành 3 hàng rào phòng thủ:
    + Sự thực bào: BC trung tính và đại thực bào hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá.
    + Lim phô B: Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên.
    + Lim phô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm vi khuẩn bằng cách nhận diện, tiếp xúc và tiết protein đặc hiệu phá huỷ màng tế bào nhiễm.
    Phản ứng viêm là cách thứ hai cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh
    Vết thương
    Da
    Thực bào
    Vi khuẩn
    Tiểu cầu
    Phản ứng viêm
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    I/ Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
    Các em đọc thông tin phần II SGK, thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi:
    - Miễn dịch là gì?
    - Thế nào là miễn tự nhiên, miễn dịch tự nhiên gồm những loại miễn dịch nào?
    - Thế nào là miễn dịch nhân tạo?
    II/ Miễn dịch
    Mầm bệnh bị thực bào
    Đại thực bào
    Xuất hiện kháng nguyên bề mặt
    Kích thích tế bào T
    Tế bào T giúp kích thích
    Tế bào T độc
    Tấn công tế bào gây bệnh
    Tế bào gây bệnh
    Tế bào T độc
    Kháng nguyên lạ
    Tổn thương
    Tế bào gây bệnh bị tiêu diệt
    Phản ứng miễn dịch
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    I/ Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
    - Miễn dịch là gì?
    - Thế nào là miễn tự nhiên, miễn dịch tự nhiên gồm những loại miễn dịch nào?
    - Thế nào là miễn dịch nhân tạo?
    II/ Miễn dịch
    Kết luận:
    ?- Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc một bệnh truyền nhiễm nào đó. Miễn dịch bao gồm miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
    - Miễn dịch tự nhiên là cơ thể không mắc một số bệnh nào đó. Bao gồm miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch tập nhiễm.
    - Miễn dịch nhân tạo là cơ thể không mắc một bệnh nào đó do chủ động tiêm vắc xin.

    ? Em hiểu gì về dịch SARS và dịch cúm do vi rút H5N1 và H1N1 gây ra trong thời gian vừa qua?
    ? Hiện nay trẻ em đã được tiêm phòng những bệnh nào? và kết quả như thế nào?
    Em hãy trả lời câu hỏi sau:
    Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
    VIRÚT HIV
    * Bài tập: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng
    1. Hãy chọn 2 loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào
    A. Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit.
    B. Bạch cầu ưa axit và bạch cầu ưa kiềm
    C. bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô.
    D. Bạch cầu đơn nhân và bạch cầu trung tính
    2. Hoạt động nào là hoạt động của Limphô B
    A. Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên.
    B. Thực bào bảo vệ cơ thể
    C. Tự tiết chất bảo vệ cơ thể
    3. Tế bào limphô T phá huỷ tế bào cơ thể bị nhiễm bằng cách nào
    A. Tiết men phá hủy màng
    B. Dùng phân tử Prôtêin đặc hiệu
    C. Dùng chân giả tiêu diệt
    *Dặn dò
    - Học bài trả lời câu hỏi SGK.
    - Đọc mục "em có biết"
    - Tìm hiểu về cho máu và truyền máu.
    - M¸u gåm 2 thµnh phÇn: HuyÕt t­¬ng chiÕm (55%) vµ tÕ bµo m¸u( 45%) gåm: Hång cÇu, tiÓu cÇu, b¹ch cÇu/
    + HuyÕt t­¬ng cã 90% n­íc, 10% c¸c chÊt dinh d­ìng, hoãc m«n, kh¸ng thÓ, chÊt th¶i, muèi kho¸ng-> tham gia vËn chuyÓn c¸c chÊt trong c¬ thÓ
    + Hång cÇu cã Hb cã kh¶ n¨ng kÕt hîp víi O2 vµ CO2 ®Ó vËn chuyÓn tõ phæi vÒ tim tíi c¸c tÕ bµo vµ tõ tÕ bµo vÒ phæi
    - M«i tr­êng trong c¬ thÓ gåm: M¸u, n­íc m« vµ b¹ch huyÕt -> gióp tÕ bµo trao ®æi chÊt víi m«i tr­êng ngoµi
    Trả lời
     
    Gửi ý kiến