Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Duy Bảo)

Điều tra ý kiến

Hiện tại bạn đang sống và làm việc tại?
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
Hải Dương
Nơi khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tranh_Bi_Lam_Dung_Tinh_Duc_Tre_Em__Quy_Tac_5_Ngon_Tay_Day_Con_An_Toan_Cho_Tre.flv Tong_hop_ARN2.flv Cau_truc_ADN_va_su_tu_nhan_doi_ADN1.flv Whats_this.flv Finger_Family__YouTube.flv Mua_thu_la_bay1.swf AW_001.jpg A_002.jpg TINHMETCa.swf Tco_cemxuan.swf Buiphan2.swf Chithanh_copy.jpg IMG_3610.jpg IMG_3614.jpg Tp.swf Tuyphuong.swf Dongho_QuangThu1.swf DSC02752.jpg CIMG5317.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD-ĐT Quận Thanh Khê.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 21 Hoạt động hô hấp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Diệp Tùng
    Ngày gửi: 21h:43' 12-10-2014
    Dung lượng: 931.0 KB
    Số lượt tải: 183
    Số lượt thích: 0 người
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    BÀI 21
    Tiết 22
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    Thế nào là cử động hô hấp ?
    Cử động hô hấp gồm:
    - 1 lần hít vào và 1 lần thở ra
    Các xương sườn được nâng lên
    Cơ hoành co
    Cơ liên sườn ngoài co
    Cột sống
    Xương ức
    Cơ liên sườn ngoài dãn, các xương sườn được hạ xuống
    Cơ hoành co
    Cơ hoành dãn
    SỰ THAY ĐỔI THỂ TÍCH LỒNG NGỰC KHI HÍT VÀO VÀ THỞ RA
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    Kể tên các cơ hô hấp ?
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    * Cử động hô hấp gồm:
    - 1 lần hít vào và 1 lần thở ra
    * Cơ hoành, cơ liên sườn và một số cơ khác
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    - Cơ liên sườn ngoài co.
    - Cơ hoành co.
    Nâng sườn lên, lồng ngực rộng về 2 bên và phía trước.
    Mở rộng lồng ngực phía dưới.
    Tăng
    - Cơ liên sườn ngoài giãn.
    - Cơ hoành giãn.
    Hạ sườn và thu lồng ngực về vị trí cũ.
    Giảm
    1. Cử động hô hấp
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    * Cử động hô hấp gồm:
    - 1 lần hít vào và 1 lần thở ra
    * Cơ hoành, cơ liên sườn và một số cơ khác
    * Nhờ hoạt động của cơ hô hấp co (giãn)  V lồng ngực tăng (giảm)  gây ra cử động hít vào (thở ra)
    Sự hít vào và thở ra được thực hiện nhờ vào yếu tố nào?
    2. Dung tích khí
    Khí dự trữ
    Thở ra gắng sức (800 - 1200 ml)
    Hô hấp bình thường (500 ml)
    Hít vào gắng sức (2100 - 3100 ml)
    Khí còn lại trong phổi (1000 - 1200 ml)
    Khí lưu thông
    Khí bổ sung
    Khí cặn
    Dung tích sống 3400 - 4800 ml
    Tổng dung tích của phổi 4400 - 6000 ml
    ĐỒ THỊ PHẢN ÁNH SỰ THAY ĐỔI DUNGTÍCH PHỔI
    Khí lưu thông trong hô hấp thường và hô hấp sâu ?
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    * Cử động hô hấp gồm:
    - 1 lần hít vào và 1 lần thở ra
    * Cơ hoành, cơ liên sườn và một số cơ khác
    * Nhờ hoạt động của cơ hô hấp co (giãn)  V lồng ngực tăng (giảm)  gây ra cử động hít vào (thở ra)
    2. Dung tích khí
    Khí lưu thông: 500ml.
    Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở gắng sức): 3400  4800 ml.
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    2. Dung tích khí
    Khí lưu thông: 500ml.
    Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở gắng sức): 3400  4800 ml.
    Dung tích sống của phổi người Việt Nam
    Dung tích sống thay đổi theo yếu tố nào?
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    2. Dung tích khí
    Khí lưu thông: 500ml.
    Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở gắng sức): 3400  4800 ml.
    Dung tích sống thay đổi theo yếu tố nào?
    + Dung tích sống thay đổi tùy theo:
    Giới tính
    Tuổi
    Tầm vóc
    Tình trạng sức khỏe
    Sự luyện tập
    + Luyện tập TDTT và thở sâu để tăng dung tích sống
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    2. Dung tích khí
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    Sự trao đổi khí trong cơ thể xảy ra nhờ cơ chế nào?
    1. Cơ chế trao đổi khí
    - Cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao) tới nơi nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Sự trao đổi khí ở phổi xảy ra như thế nào?
    Hình 21.A- Sự trao đổi khí ở phổi
    PO2 = 106 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    2. Dung tích khí
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    - Cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao) tới nơi nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Sự trao đổi khí ở phổi xảy ra như thế nào?
    - O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    - CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Sự trao đổi khí ở tế bào xảy ra như thế nào?
    Hình 21.4B
    PO2 = 104 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Bài 21
    HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    1. Cử động hô hấp
    2. Dung tích khí
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    - O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    - CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Sự trao đổi khí ở tế bào xảy ra như thế nào?
    O2 khuếch tán từ máu  nước mô  tế bào
    CO2 khuếch tán từ tế bào  nước mô  máu
    Giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?
    Cao
    Thấp
    Do O2 đã khuếch tán từ khí phế nang vào máu mao mạch.
    Không đổi
    Cao
    Thấp
    Không đổi
    Ít
    Bão hoà
    Do CO2 đã khuếch tán từ máu mao mạch ra khí phế nang.
    Sự khác nhau này không đáng kể, và không có ý nghĩa sinh học.
    Hơi nước bão hoà trong khí thở ra do được làm ẩm bởi tuyến nhày ở niêm mạc.
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    DẶN DÒ
    Học kỹ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
    Hoàn thành bài tập số 21 sách Thực hành Sinh học.
    Tìm hiểu về cách giữ vệ sinh hô hấp ( bài 22 ).
     
    Gửi ý kiến