Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD-ĐT Quận Thanh Khê.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
MO RONG VON TU -15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Tơ
Ngày gửi: 08h:43' 25-02-2009
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Tơ
Ngày gửi: 08h:43' 25-02-2009
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN THANH KHÊ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN THỊ ĐIỂM
------------
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Người soạn : NGUYỄN THỊ THUẬN
Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU - LỚP 5 (Tiết 15 )
Đề bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Hiểu nghĩa của từ thiên nhiên
- Làm quen với các thành ngữ, tục ngữ, mượn các sự vật, hiện tượng thiên nhiên để nói về vấn đề của đời sống xã hội.
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, nắm nghĩa các từ ngữ miêu tả thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: SGK – Đĩa mềm, giấy khổ to
- HS: SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Phương pháp dạy học
Trình chiếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I/ Ổn định: GV giới thiệu GV dự
II/ Bài cũ:
Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa. Cho ví dụ minh hoạ?
Tìm từ nhiều nghĩa trong các câu sau. Từ nào mang nghĩa gốc, từ nào mạng nghĩa chuyển.
. Tàu vào bến để ăn than.
. Gia đình em đang ăn cơm.
- GV nhận xét- Ghi điểm.
III/ Bài mới: 1) GV giới thiệu bài – Ghi đề lên bảng.” Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
2) Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1: ( Hoạt động cá nhân)
- Gọi 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cho HS suy nghĩ dùng bút chì để khoanh vào ý đúng nghĩa từ “ Thiên nhiên”
- Một số HS trả lời.
+ GV nhận xét và khẳng định dòng đúng nghĩa từ thiên nhiên là ýb
* Chuyển ý sang bài tập 2
* Bài 2: ( Thảo luận nhóm 4)
- Cho2 HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV giao việc cho các nhóm: Câu hỏi gợi ý sau:
. Đọc kĩ từng câu tục ngữ, thành ngữ.
. Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên.
. Tìm hiểu nghĩa của từng câu.
Cho HS thảo luận và trình bày trước lớp.
Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
+ Nghĩa của các từ:
Lên thác xuống ghềnh: gặp nhiều vất vả gian lao trong cuộc sống.
Góp gió thành bão: tích nhiều cái nhỏ thành cái lớn.
Nước chảy đá mòn: kiên trì bền bỉ thì việc lớn cũng làm xong.
Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai phải trồng ở đất lạ, mạ phải trồng ở đất quen mới tốt.
* Chuyển ý sang bài tập 3
* Bài 3 : ( Thảo luận nhóm đôi)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3.
- GV giao việc cho HS thảo luận.
- Cho HS thảo luận,các nhóm trình bày kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại những từ HS tìm đúng.
- GV chọn một số từ cho HS đặt câu.
* Chuyển ý sang bài tập 4
* Bài tập 4: ( Lớp )
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS tự suy nghĩ tìm từ và đặt câu với một số từ vừ tìm được.
+ GV gợi ý đáp án đúng.
IV/ Củng cố: * Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.
GV phổ biến cách chơi, luật chơi.
4 tổ tham gia trò chơi.
GV nhận xét, tuyên dương.
V/ Dặn dò:
Ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước.
Học thuộc lòng các câu thành ngữ, tục ngữ.
Bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
- HS hát
- 2 HS trả lời, cho ví dụ.
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- HS tự làm bài
- HS lắng nghe.
- HS đọc yêu cầu bài tập
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN THỊ ĐIỂM
------------
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Người soạn : NGUYỄN THỊ THUẬN
Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU - LỚP 5 (Tiết 15 )
Đề bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Hiểu nghĩa của từ thiên nhiên
- Làm quen với các thành ngữ, tục ngữ, mượn các sự vật, hiện tượng thiên nhiên để nói về vấn đề của đời sống xã hội.
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, nắm nghĩa các từ ngữ miêu tả thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: SGK – Đĩa mềm, giấy khổ to
- HS: SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Phương pháp dạy học
Trình chiếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I/ Ổn định: GV giới thiệu GV dự
II/ Bài cũ:
Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa. Cho ví dụ minh hoạ?
Tìm từ nhiều nghĩa trong các câu sau. Từ nào mang nghĩa gốc, từ nào mạng nghĩa chuyển.
. Tàu vào bến để ăn than.
. Gia đình em đang ăn cơm.
- GV nhận xét- Ghi điểm.
III/ Bài mới: 1) GV giới thiệu bài – Ghi đề lên bảng.” Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên”
2) Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1: ( Hoạt động cá nhân)
- Gọi 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cho HS suy nghĩ dùng bút chì để khoanh vào ý đúng nghĩa từ “ Thiên nhiên”
- Một số HS trả lời.
+ GV nhận xét và khẳng định dòng đúng nghĩa từ thiên nhiên là ýb
* Chuyển ý sang bài tập 2
* Bài 2: ( Thảo luận nhóm 4)
- Cho2 HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV giao việc cho các nhóm: Câu hỏi gợi ý sau:
. Đọc kĩ từng câu tục ngữ, thành ngữ.
. Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên.
. Tìm hiểu nghĩa của từng câu.
Cho HS thảo luận và trình bày trước lớp.
Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
+ Nghĩa của các từ:
Lên thác xuống ghềnh: gặp nhiều vất vả gian lao trong cuộc sống.
Góp gió thành bão: tích nhiều cái nhỏ thành cái lớn.
Nước chảy đá mòn: kiên trì bền bỉ thì việc lớn cũng làm xong.
Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai phải trồng ở đất lạ, mạ phải trồng ở đất quen mới tốt.
* Chuyển ý sang bài tập 3
* Bài 3 : ( Thảo luận nhóm đôi)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3.
- GV giao việc cho HS thảo luận.
- Cho HS thảo luận,các nhóm trình bày kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại những từ HS tìm đúng.
- GV chọn một số từ cho HS đặt câu.
* Chuyển ý sang bài tập 4
* Bài tập 4: ( Lớp )
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS tự suy nghĩ tìm từ và đặt câu với một số từ vừ tìm được.
+ GV gợi ý đáp án đúng.
IV/ Củng cố: * Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.
GV phổ biến cách chơi, luật chơi.
4 tổ tham gia trò chơi.
GV nhận xét, tuyên dương.
V/ Dặn dò:
Ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước.
Học thuộc lòng các câu thành ngữ, tục ngữ.
Bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
- HS hát
- 2 HS trả lời, cho ví dụ.
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- HS tự làm bài
- HS lắng nghe.
- HS đọc yêu cầu bài tập
 






Các ý kiến mới nhất