Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Duy Bảo)

Điều tra ý kiến

Hiện tại bạn đang sống và làm việc tại?
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
Hải Dương
Nơi khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tranh_Bi_Lam_Dung_Tinh_Duc_Tre_Em__Quy_Tac_5_Ngon_Tay_Day_Con_An_Toan_Cho_Tre.flv Tong_hop_ARN2.flv Cau_truc_ADN_va_su_tu_nhan_doi_ADN1.flv Whats_this.flv Finger_Family__YouTube.flv Mua_thu_la_bay1.swf AW_001.jpg A_002.jpg TINHMETCa.swf Tco_cemxuan.swf Buiphan2.swf Chithanh_copy.jpg IMG_3610.jpg IMG_3614.jpg Tp.swf Tuyphuong.swf Dongho_QuangThu1.swf DSC02752.jpg CIMG5317.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD-ĐT Quận Thanh Khê.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Tơ
    Ngày gửi: 16h:20' 24-01-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: Toán ( Tiết 92 )
    Đề bài: CÁC SỐ TRÒN CHỤC
    I.MỤC TIÊU:
    - Bước đầu giúp học sinh nhận biết về số lượng , đọc, viết các số tròn chục ( Từ 0 đến 10), biết so sánh các số tròn chục.
    II.CHUẨN BỊ:
    9 bó chục que tính,vở toán, bảng con, sách Toán, tư liệu trên máy tính
    IIIHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

    Phần trình chiếu
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    
    
    


    

    

    
    I. Bài cũ:
    Học sinh làm ở bảng lớp:
    12 + 3 = 10 + 6 + 1 =
    19 – 7 = 15 - 2 + 1 =
    Nhận xét, ghi điểm.
    II. Bài mới:
    .Giới thiệu các số tròn chục: Từ 10 đến 20
    * Cho học sinh lấy 1 bó một chục que tính, giáo viên thao tác trên máy như học sinh
    Các em vừa lấy bao nhiêu que tính?
    Một chục còn gọi là bao nhiêu?
    Máy xuất hiện 10 vào cột viết số.
    Đọc là gì? Máy xuất hiện mười vào cột đọc số
    * Yêu cầu học sinh lấy hai bó chục que tính, giáo viên thao tác như học sinh trên máy
    Các em vừa lấy bao nhiêu que tính?
    Hai chục còn gọi là bao nhiêu?
    Máy viết 20 vào cột viết số.
    Tiến hành tương tự như vậy với các số từ 30 đến 90.
    b. Kết luận: Các số từ 10 đến 90 gọi là các số tròn chục. Các số tròn chục là những số có hai chữ số( Chữ số đứng trước chỉ hàng chục, chữ số đứng sau chỉ hàmg đơn vị) và bao giờ cũng có số 0 ở cuối.

    Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từng bài một

    Bài 1: Tính theo mẫu giáo viên làm mẫu một bài Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từng bài một.




    
    Học sinh làm ở bảng lớp, bảng con



    Học sinh lấy bó một chục que tính.







    Học sinh lấy bó hai chục que tính.





    - Học sinh đọc dồng thanh trên máy.







    - Học sinh nêu yêu cầu của từng bài





    
    
    

    

    

    


    .-Phần a yêu cầu các em viết gì?
    - Phần b yêu cầu viết gì?
    - Phần c yêu cầu làm gì?

    Bài 2: Các em sẽ viết các số tròn chục theo thú tứ tự từ bé đến lớn ở phàn a và từ lớn đến bé ở phần b. Mỗi ô trống chỉ được viết một chữ số.Có thể tổ chức thành trò chơi “ Tiếp sức”: Thi đua viết đúng các số tròn chục theo thứ tự từ 10 đến 90 và từ 90 đến 10


    Bài 3: Bài này yêu cầu các em làm gì?
    -Muốn so sánh các số tròn chục em cần dựa vào hàng gì


    Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng:
    Yêu cầu trong thời gian một phút phải tìm nhanh các số tròn chục. Nếu bạn nào làm nhanh và đúng nhất bạn đó sẽ được tuyên dương


    - Các số tròn chục là những số như thế nào. Có bao nhiêu số tròn chục?



    V. Dặn dò:Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài cộng các số tròn chục

    Cách đọc số và viết số.
    - viết số
    - Viết số chục
    - HS làm vào SGK

    - Hai đội thi đua chơi





    - Điền dấu > , <, =
    - Hàng đơn vị,làm ở vở



    - Cả lớp thi đua viết các số tròn chục vào bảng con.




    - Học sinh trả lời. Các bạn khác nhận xét, tuyên dương.
    
    







































     
    Gửi ý kiến